Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000

Sandpiper

Thông tin tóm tắt:

  • Dùng cho các dòng máy bơm 0.5-1″ như S05, S07, S10…
  • Bao gồm:
    • 1 X 031.168.000 Air valve assembly
    • 1 X 095.091.000 Pilot valve assembly
    • 2 X 132.034.360 Bumper
    • 2 X 135.036.506 Bushing, Plunger
    • 1 X 360.100.360 Gasket
    • 1 X 360.101.360 Gasket
    • 1 X 360.102.360 Gasket
    • 2 X 560.001.360 O-Ring
    • 2 X 620.019.115 Plunger, Actuator
    • 2 X 675.042.115 Ring, Retainer
    • 2 X 720.012.360 U-Cup
    • 1 X Grease
  • Part number: 476.219.000 (hoặc 476-219-000)
  • Hãng sản xuất: Sandpiper
  • Trọng lượng: 0.2 kg
Giá bán: LIÊN HỆ 0932.155.687

Giới thiệu Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000

Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 là bộ phụ tùng sửa chữa của các dòng máy bơm màng khí nén hiệu Sandpiper 0.5″ đến 1″ như S05, S07, S10…

Thành phần của bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 rất đầy đủ để thay thế các chi tiết tiếp xúc với khí nén bên trong máy bơm màng, bao gồm bộ chia khí, cụm van lái, các miếng đệm, vòng đệm, vòng seal và phe gài.

Các thành phần của Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000

Tên phụ tùng Hình ảnh
Air valve assembly Sandpiper 031-168-000

  • Tên thường gọi: Bộ chia khí
  • Part number: 031.168.000
  • Số lượng: 1 pcs
Bộ chia khí Sandpiper S05 031-168-000
Pilot valve assembly Sandpiper 095-091-000

  • Tên thường gọi: Cụm van lái (hoặc cụm van hai chiều)
  • Part number: 095.091.000
  • Số lượng: 1 pcs
Cụm van lái Sandpiper S05 095-091-000 | Pilot Valve Assembly Sandpiper S05 095.091.000
Bumper Sandpiper 132-034-360

  • Tên thường gọi: Vòng đệm (Đệm giảm sốc hoặc Cao su giảm chấn)
  • Part number: 132.034.360
  • Số lượng: 2 pcs
Vòng đệm Sandpiper S05 132-034-360 (1/2"-Buna) | Buna Bumper Sandpiper S05 132.034.360
Plunger Bushing Sandpiper 135-036-506

  • Tên thường gọi: Ống lót piston
  • Part number: 135.036.506
  • Số lượng: 2 pcs
Ống lót trục piston Sandpiper 135-036-506 | Plunger Bushing Sandpiper S05 135.036.506
Air Inlet Gasket Sandpiper 360-100-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm cổng khí
  • Part number: 360.100.360
  • Số lượng: 1 pcs
Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-100-360 | Buna Air Inlet Gasket Sandpiper 360.100.360
Pilot Valve Gasket Sandpiper 360-101-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm van lái
  • Part number: 360.101.360
  • Số lượng: 1 pcs
Miếng đệm van lái Sandpiper 360-101-360 | Buna Pilot Valve Gasket Sandpiper S05 360.101.360
Air Valve Gasket Sandpiper 360-102-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm van khí
  • Part number: 360.102.360
  • Số lượng: 1 pcs
Miếng đệm van khí Sandpiper 360-102-360 | Buna Air Valve Gasket Sandpiper S05 360.102.360
O-Ring Sandpiper 560-001-360

  • Tên thường gọi: Vòng đệm
  • Part number: 560.001.360
  • Số lượng: 2 pcs
O-ring bơm màng Sandpiper S05 560-001-360 | Buna o-ring sandpiper S05-560-001-360
Actuator Plunger Sandpiper 620-019-115

  • Tên thường gọi: Piston dẫn động (Piston truyền động)
  • Part number: 620.019.115
  • Số lượng: 2 pcs
Piston truyền động Sandpiper 620-119-115 | Actuator Plunger Sandpiper S05 620.119.115
Retainer Ring Sandpiper 675-042-115

  • Tên thường gọi: Phe cài (Phe gài, vòng giữ…)
  • Part number: 675.042.115
  • Số lượng: 2 pcs
Vòng giữ Sandpiper S05 675-042-115 | Retainer Ring Sandpiper S05 675.042.115
U-Cup Seal Sandpiper 720-012-360

  • Tên thường gọi: Vòng đệm có rãnh (hoặc Diaphragm Rod Seal)
  • Part number: 720.012.360
  • Số lượng: 2 pcs
U-cup Seal Sandpiper S05 720-012-360 | Vòng đệm có rãnh Sandpiper 720.012.360
Grease

  • Tên thường gọi: Mỡ bôi trơn (hoặc mỡ bò)
  • Số lượng: 1 pcs
Mỡ bôi trơn Sandpiper PST-705 (5 gram) | Grease Sandpiper 5 gram
Thương hiệu

Sandpiper

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000”

There are no reviews yet.