Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000


Thông tin tóm tắt:

  • Dùng cho các dòng máy bơm màng 1.5 – 2″ như S15, S20 Non-Metallic…
  • Part number: 476-253-000 (476.253.000)
  • Hãng sản xuất: Sandpiper
  • Trọng lượng: 0.488 kg
Giá bán: LIÊN HỆ 0932.155.687

Giới thiệu Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000

Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 là bộ phụ tùng dùng để thay thế sửa chữa các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper từ 1.5 – 2″ như S15, S20 Non-Metallic.

Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 (476.253.000)

 

Thành phần của bộ Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 chứa rất nhiều chi tiết khác nhau, bao gồm ruột van khí, cụm van lái, các gasket, các o-ring và bộ piston truyền động (lõi, ống lót, vòng giữ).

Các phụ tùng trong bộ Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000

Tên phụ tùng Hình ảnh
Sleeve & Spool Set Sandpiper 031-139-000

  • Tên thường gọi: Ruột van khí
  • Part number: 031.139.000
  • Số lượng: 1 pcs
Ruột van khí Sandpiper S20 031-139-000 là phụ tùng thay thế dùng cho dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S20 và các dòng tương tự như S1F, S15, S30, U1F, X40, X75, G15, G1F, G20, G30.
Pilot Valve Assembly Sandpiper 095-110-558

  • Tên thường gọi: Cụm van lái
  • Part number: 095.110.558
  • Số lượng: 1 pcs
Cụm van lái Sandpiper S20 095-110-558 là phụ tùng nằm trong bộ Air End Kit 476-170-558, dùng để thay thế cho bộ chia khí của các dòng máy bơm màng chạy bằng khí nén của Sandpiper như S1F, S15, S20, S30, X40.
Bumper Sandpiper 132-035-360

  • Tên thường gọi: Đệm giảm sốc (hoặc cao su giảm chấn)
  • Part number: 132.035.360
  • Số lượng: 2 pcs
Bumper Sandpiper 132-035-360
Plunger Bushing Sandpiper 135-034-506

  • Tên thường gọi: Ống lót piston
  • Part number: 135.034.506
  • Số lượng: 2 pcs
Plunger Bushing Sandpiper 135-034-506
Main Air Valve Gasket Sandpiper 360-093-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm van khí
  • Part number: 360.093.360
  • Số lượng: 1 pcs
Miếng đệm van khí Sandpiper S20 360-093-360 | Main Air Valve Body Gasket Sandpiper 360.093.360
Pilot Valve Gasket Sandpiper 360-103-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm van lái
  • Part number: 360.103.360
  • Số lượng: 1 pcs
Miếng đệm van lái Sandpiper 360-103-360 | Pilot Valve Gasket Sandpiper 360.103.360
Air Inlet Gasket Sandpiper 360-104-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm cổng khí
  • Part number: 360.104.360
  • Số lượng: 1 pcs
Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-104-360 | Air Inlet Gasket Sandpiper 360.104.360
Inner Chamber Gasket Sandpiper 360-107-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm buồng bơm
  • Part number: 360.107.360
  • Số lượng: 2 pcs
Miếng đệm buồng bơm Sandpiper 360-107-360 | Inner Chamber Gasket Sandpiper 360.107.360
Plunger O-Ring Sandpiper 560-001-360

  • Tên thường gọi: Vòng đệm piston
  • Part number: 560.001.360
  • Số lượng: 2 pcs
O-ring Sandpiper 560-001-360
Air Valve O-Ring Sandpiper 560-020-360

  • Tên thường gọi: Vòng đệm van khí
  • Part number: 560.020.360
  • Số lượng: 8 pcs
O-ring 560-020-360 làm từ chất liệu Buna, trọng lượng 1 gram, là một phần trong bộ chia khí 031-183-000. Phụ tùng này được đánh số thứ tự 1-D theo như trong tài liệu manual của NSX. 
Actuator Plunger Sandpiper 620-004-114

  • Tên thường gọi: Piston truyền động
  • Part number: 620.004.114
  • Số lượng: 2 pcs
Piston truyền động Sandpiper S20 620-004-114 | Actuator Plunger Sandpiper S20 620.004.114
Retainer Ring Sandpiper 675-042-115

  • Tên thường gọi: Vòng giữ
  • Part number: 675.042.115
  • Số lượng: 2 pcs
Retainer Ring Sandpiper 675-042-115
U-Cup Seal Sandpiper 720-004-360

  • Tên thường gọi: Vòng đệm có rãnh
  • Part number: 720-004-360
  • Số lượng: 2 pcs
U-cup seal Sandpiper 720-004-360
Grease

  • Tên thường gọi: Mỡ bôi trơn hoặc mỡ bò
  • Số lượng: 1 pcs
Mỡ bò, Mỡ bôi trơn PST-705 | Grease Sandpiper PST-705

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000”

There are no reviews yet.