Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000

Sandpiper

Thông tin tóm tắt:

Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 (Nhôm, 2″) bao gồm các thành phần sau:

  • 1 x Valve body assembly Sandpiper 031-183-000
  • 1 x Pilot valve assembly Sandpiper 095-110-000
  • 2 x Bumper Sandpiper 132-035-360
  • 2 x Plunger Busing Sandpiper 135-034-506
  • 1 x Main Air Valve Body Gasket Sandpiper 360-093-360
  • 1 x Air Inlet Gasket Sandpiper 360-104-379
  • 2 x Inner Chamber Gasket Sandpiper 360-105-360
  • 1 x Pilot Valve Gasker Sandpiper 360-114-360
  • 2 x O-ring 5/32 id x 1/16 cs Sandpiper 560-001-360
  • 2 x Plunger Actuator Pin Sandpiper 620-020-115
  • 2 x Retainer ring Sandpiper 675.042.115
  • 2 x U-cup seal Sandpiper 720.004.360
  • 2 x GREASE, LITHIUM WHITE PST-9333 110100
Giá bán: LIÊN HỆ 0932.155.687

Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 là bộ phụ tùng dùng để thay thế, sửa chữa của hãng Sandpiper.

Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 (Nhôm, 2")

Thành phần của bộ Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 bao gồm:

Tên phụ tùng Hình ảnh
Air Valve Assembly Sandpiper 031-183-000

  • Tên thường gọi: Bộ chia khí Sandpiper
  • Part number: 031.183.000
  • Số lượng: 1 pcs
Air body assembly Sandpiper 031-183-000 dùng cho máy bơm màng khí nén Sandpiper S20 thân nhôm, cổng hút xả kích thước 2"
Pilot valve assembly Sandpiper 095-110-000

  • Tên thường gọi: Cụm van lái Sandpiper (hoặc cụm van hai chiều Sandpiper)
  • OEM Part number: 095.110.000
  • Số lượng: 1 pcs
Pilot Valve Assembly Sandpiper 095-110-000
Bumper Sandpiper 132-035-360

  • Tên thường gọi: Đệm giảm sốc (hoặc cao su giảm chấn)
  • OEM Part number: 132.035.360
  • Số lượng: 2 pcs
Bumper Sandpiper 132-035-360
Plunger Busing Sandpiper 135-034-506

  • Tên thường gọi: Ống lót piston
  • OEM Part number: 135.034.506
  • Số lượng: 2 pcs
Plunger Bushing Sandpiper 135-034-506
Main Air Valve Body Gasket Sandpiper 360-093-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm van khí
  • OEM Part number: 360.093.360
  • Số lượng: 1 pcs
Main Air Valve Body Gasket Sandpiper 360-093-360
Air Inlet Gasket Sandpiper 360-104-379

  • Tên thường gọi: Miếng đệm cổng khí
  • OEM Part number: 360.104.379
  • Số lượng: 1 pcs
Air Inlet Gasket Sandpiper 360-104-379
Inner Chamber Gasket Sandpiper 360-105-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm buồng bơm
  • OEM Part number: 360.105.360
  • Số lượng: 2 pcs
Inner Chamber Gasket Sandpiper 360-105-360
Pilot Valve Gasker Sandpiper 360-114-360

  • Tên thường gọi: Miếng đệm van lái
  • OEM Part number: 360.114.360
  • Số lượng: 1 pcs
Pilot Valve Gasket Sandpiper 360-114-360
O-ring Sandpiper 560-001-360 (kích thước 5/32 id x 1/16 cs)

  • OEM Part number: 560.001.360
  • Số lượng: 2 pcs
O-ring Sandpiper 560-001-360
Actuator Plunger Sandpiper 620-020-115

  • Tên thường gọi: Piston truyền động
  • OEM Part number: 620.020.115
  • Số lượng: 2 pcs
Plunger Actuator Pin Sandpiper 620-020-115
Plunger Retainer ring Sandpiper 675-042-115

  • Tên thường gọi: Vòng giữ piston
  • OEM Part number: 675.042.115
  • Số lượng: 2 pcs
Retainer ring Sandpiper 675-042-115
U-cup seal Sandpiper 720-004-360

  • OEM Part number: 720.004.360
  • Số lượng: 2 pcs
U-cup seal Sandpiper 720-004-360
GREASE, LITHIUM WHITE PST-9333 110100

  • Tên thường gọi: Mỡ bôi trơn hoặc mỡ bò
  • OEM Part number: 110100
  • Số lượng: 2 pcs
 Hình ảnh đang cập nhật

Chức năng của bộ Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 (Nhôm, 2″)

Bộ kit 476-227-000 được sử dụng cho bộ chia khí của máy bơm màng khí nén Sandpiper thuộc dòng S15 (1.5″), S20 (2″) và S30 (3″) thân nhôm.

Thương hiệu

Sandpiper

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000”

There are no reviews yet.