List full 100% Air End Kit Sandpiper 400x400

Bảng báo giá Air End Kit Sandpiper – List full 100% Leave a comment

Bảng báo giá tất cả các bộ Air End Kit Sandpiper dùng để sửa chữa máy bơm màng khí nén Sandpiper các dòng S1F, S05, S07, S10, S15, S20, S30 thân nhựa và thân kim loại được liệt kê trong bài viết này.

List full 100% Air End Kit Sandpiper 870x300

Kỳ trước, tôi đã giới thiệu cách tìm kiếm các bộ repair kit và phụ tùng bơm màng Sandpiper trong bài viết “Repair Kit & Wet End Kit Sandpiper – List full 100%“, do đó, bạn sẽ rất dễ tra cứu thông tin các bộ Air End Kit Sandpiper trong bài viết này với phương pháp tương tự.

Tuy nhiên, nếu bạn chưa từng xem qua bài viết về danh sách các bộ Wet End Kit Sandpiper bên trên, tôi khuyến khích các bạn trước hết hãy đọc phần hướng dẫn bên dưới để tiết kiệm thời gian và công sức tìm kiếm:

  • Bước 1: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F để hiển thị khung tìm kiếm trên trình duyệt.
  • Bước 2: Gõ mã P/N của bộ Air End Kit hoặc phụ tùng, mã máy bơm mà bạn đang cần tìm. Chẳng hạn, bạn có thể nhập “476-228-000” hoặc “476.228.000” trong khung tìm kiếm rồi nhấn phím Enter để tra cứu bộ Air End Kit Sandpiper 476-228-000 (sử dụng dấu “-” hoặc dấu”.” đều được)
  • Bước 3: Kiểm tra thông tin chi tiết của phụ tùng mà bạn đang tìm xem có đúng với loại bạn đang cần hay không
  • Bước 4: Gọi hotline PKD 0932.155.687 (gặp Mr. Phú) để nhận báo giá và đặt hàng.

Thông tin tóm tắt

1. Air End Kit Sandpiper gồm những loại nào?

Air End Kit Sandpiper là bộ phụ tùng bơm màng bao gồm các thành phần dùng để thay thế, sửa chữa các chi tiết bên trong bộ tiếp khí của máy bơm màng Sandpiper như bộ chia khí (Air Valve Assembly), cụm van lái (Pilot Valve Assembly), các miếng đệm (gasket, bumper), bộ piston truyền động (Actuator Plunger và Plunger Bushing), các loại vòng đệm (o-ring, U-cup) và phe gài (retainer ring).

Thông thường, một máy bơm màng Sandpiper chính hãng rất khó hư hỏng bộ chia khí, cụm van lái và piston truyền động vì chúng được làm chủ yếu bằng kim loại cứng, tuy nhiên những thành phần khác lại mềm và dẻo nên dễ hư hỏng hơn như miếng đệm, vòng đệm hoặc thậm chí là phe gài.

Đối với máy bơm Sandpiper, bộ Air End Kit Sandpiper được chia thành các loại sau:

  • Bộ Air End Kit tiêu chuẩn
  • Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm Sandpiper có cụm giữa bằng nhôm (Aluminum)
  • Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm Sandpiper có cụm giữa bằng gang (Cast iron)
  • Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm Sandpiper có cụm giữa bằng thép không gỉ (Stainless Steel)
  • Bộ Air End Kit sử dụng cho dòng bơm Sandpiper trang bị cụm giữa bằng nhựa cứng Polypropylene (PP)
  • Bộ Air End Kit sử dụng cho dòng bơm Sandpiper có gắn chốt báo pha (Stroke Indicator Pin)
  • Bộ Air End Kit sử dụng cho dòng bơm Sandpiper trang bị cụm giữa bằng nhựa Polypropylene dẫn điện (Conductive PP)

Sau đây, tôi sẽ bắt đầu giới thiệu các bộ Air End Kit Sandpiper dùng cho máy bơm S1F thân nhựa và thân kim loại.

2. Tổng hợp Air End Kit Sandpiper dành cho dòng máy S1F thân kim loại

Máy bơm màng khí nén Sandpiper S1F thân kim loại có thể sử dụng được 3 bộ Air End Kit, gồm có 02 bộ kit dành cho máy bơm có cụm giữa bằng nhôm và gang, cùng với 01 bộ kit dành cho máy bơm có gắn chốt báo pha.

2.1. Air End Kit Sandpiper S1F 476-228-000 (dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhôm)

Bộ Air End Kit S1F 476-228-000 (hay 476.228.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-183-000 (031.183.000). Bộ chia khí 031-183-000 chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có thân van khí (Air Valve Body), ruột van khí (Sleeve and Spool set), đệm giảm sốc (Bumper), các vòng đệm (O-ring), các mũ van khí (End Cap) và bu lông lục giác (Hex Head Capscrew).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-110-000 (095.110.000). Cụm van lái 095-110-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-019-360 (132.019.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-036-506 (135.036.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360.104.379 (360.104.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-114-360 (360.114.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-022-115 (620.022.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-010-375 (720.010.375) làm từ chất liệu cao su Fluorinated Nitrile.
Air End Kit Sandpiper S1F 476-228-000 (476.228.000)
Air End Kit Sandpiper S1F 476-228-000 (476.228.000)

Bộ Air End Kit Sandpiper S1F 476-228-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S1F và T1F thân kim loại.

2.2. Air End Kit Sandpiper S1F 476-228-010 (dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng gang)

Bộ Air End Kit S1F 476-228-010 (hay 476.228.010) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-179-000 (031.179.000). Bộ chia khí 031-179-000 chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có thân van khí (Air Valve Body), ruột van khí (Sleeve and Spool set), đệm giảm sốc (Bumper), các vòng đệm (O-ring), các mũ van khí (End Cap) và bu lông lục giác (Hex Head Capscrew).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-110-558 (095.110.558). Cụm van lái 095-110-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-019-360 (132.019.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-036-506 (135.036.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360.104.379 (360.104.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-114-360 (360.114.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-022-115 (620.022.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-010-375 (720.010.375) làm từ chất liệu cao su Fluorinated Nitrile.

Bộ Air End Kit Sandpiper S1F 476-228-010 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S1F và T1F thân kim loại.

2.3. Air End Kit Sandpiper S1F 476-201-000 (dùng cho máy bơm có gắn chốt báo pha)

Bộ Air End Kit S1F 476-201-000 (hay 476.201.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-146-000 (031.146.000). Bộ chia khí 031-146-000 chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có thân van khí (Air Valve Body), ruột van khí có kèm chốt báo pha (Sleeve and Spool set with Pins), đệm giảm sốc (Bumper), nắp ống pô (còn gọi là nắp ống giảm thanh, Muffler Cap), ống pô (Muffler), chốt khóa (Staple), kẹp an toàn (Safety Clip), các vòng đệm (O-ring), các mũ van khí (End Cap) và bu lông tự tạo ren (Self-Tapping Screws).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-110-558 (095.110.558). Cụm van lái 095-110-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-019-360 (132.019.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-036-506 (135.036.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360.104.379 (360.104.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-114-360 (360.114.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-022-115 (620.022.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-010-375 (720.010.375) làm từ chất liệu cao su Fluorinated Nitrile.

Bộ Air End Kit Sandpiper S1F 476-201-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S1F thân kim loại.

3. Tổng hợp Air End Kit Sandpiper dành cho dòng máy S1F thân nhựa

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm màng khí nén S1F thân nhựa bao gồm 2 loại là bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhựa cứng Polypropylene và bộ kit dùng cho máy bơm gắn chốt báo pha.

3.1. Air End Kit Sandpiper S1F 476-217-000 dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhựa cứng Polypropylene

Bộ Air End Kit S1F 476-217-000 (hay 476.217.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Ruột van khí 031-139-000 (031.139.000). Ruột van khí 031-139-000 (Sleeve and Spool set) chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có ống ngoài gắn sẵn vòng đệm (sleeve with o-rings) và lõi trượt gắn sẵn vòng đệm (spool with o-rings).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-110-558 (095.110.558). Cụm van lái 095-110-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-035-360 (132.035.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-034-506 (135.034.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360.104.360 (360.104.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-103-360 (360.103.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm buồng bơm Sandpiper 360-107-360 (360.107.360) bằng cao su Buna-N
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-020-360 (560.020.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-020-115 (620.020.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-004-360 (720.004.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.

Bộ Air End Kit Sandpiper S1F 476-217-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S1F và M1F thân nhựa.

3.2. Air End Kit Sandpiper S1F 476-218-000 dùng cho máy bơm được trang bị chốt báo pha

Bộ Air End Kit S1F 476-218-000 (hay 476.218.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau: Ruột van khí (Sleeve and Spool set), Cụm van lái Sandpiper (Pilot Valve Assembly), Đệm giảm sốc (Bumper), Ống lót piston Sandpiper (Plunger Bushing), Miếng đệm van khí Sandpiper (Air Valve Gasket), Miếng đệm cổng khí Sandpiper (Air Inlet Gasket), Miếng đệm buồng bơm (Inner Chamber Gasket), các vòng đệm (O-rings), Piston truyền động Sandpiper (Actuator Plunger), Phe gài (Retainer Ring) và U-cup.

Bộ Air End Kit Sandpiper S1F 476-218-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S1F thân nhựa có gắn chốt báo pha (Stroke Indicator Pin).

4. Danh sách Air End Kit Sandpiper dùng cho máy bơm S05 thân kim loại

Bộ Air End Kit dùng cho dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân kim loại được phân thành 3 loại sau: bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhựa cứng Polypropylene, bộ kit dùng cho máy bơm tiêu chuẩn và bộ kit dùng cho máy bơm gắn chốt báo pha.

4.1. Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhựa Polypropylene

Bộ Air End Kit S05 476-219-000 (476.219.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-168-000 (031.168.000). Bộ chia khí 031-168-000 (Air Valve Assembly) chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có thân van khí (Air Valve Body), ruột van khí (Sleeve and Spool set), các vòng đệm (O-ring), các mũ van khí (End Cap) và chốt khóa mũ van (End Cap Retainer).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-091-000 (095.091.000). Cụm van lái 095-091-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-034-360 (132.034.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-036-506 (135.036.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-102-360 (360.102.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-100-360 (360.100.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-101-360 (360.101.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-019-115 (620.019.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-012-360 (720.012.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.
Thành phần của bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 rất đầy đủ để thay thế các chi tiết tiếp xúc với khí nén bên trong máy bơm màng, bao gồm bộ chia khí, cụm van lái, các miếng đệm, vòng đệm, vòng seal và phe gài.
Thành phần của bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 rất đầy đủ để thay thế các chi tiết tiếp xúc với khí nén bên trong máy bơm màng, bao gồm bộ chia khí, cụm van lái, các miếng đệm, vòng đệm, vòng seal và phe gài.

Bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân nhựa và thân kim loại, S07 và S10 thân kim loại.

4.2. Air End Kit Sandpiper S05 476-239-000 dùng cho máy bơm tiêu chuẩn

Bộ Air End Kit S05 476-239-000 (476.239.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-186-000 (031.186.000). Bộ chia khí 031-186-000 (Air Valve Assembly) chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có thân van khí (Air Valve Body), ruột van khí (Sleeve and Spool set), các vòng đệm (O-ring), các mũ van khí (End Cap) và bu lông lục giác (Hex Flange Capscrew).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-116-000 (095.116.000). Cụm van lái 095-116-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-034-360 (132.034.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-036-506 (135.036.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-102-360 (360.102.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-100-379 (360.100.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-108-360 (360.108.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-019-115 (620.019.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-012-360 (720.012.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.
Air End Kit Sandpiper 476-239-000 (476.239.000)
Air End Kit Sandpiper 476-239-000 (476.239.000)

Bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-239-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân kim loại.

4.3. Air End Kit Sandpiper S05 476-240-000 dùng cho máy bơm trang bị chốt báo pha

Bộ Air End Kit S05 476-240-000 (hay 476.240.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-167-000 (031.167.000) có gắn chốt báo pha, thay thế cho bộ chia khí tiêu chuẩn 031-186-000 (031.186.000)
  • Cụm van lái Sandpiper 095-116-000 (095.116.000). Cụm van lái 095-116-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-034-360 (132.034.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-036-506 (135.036.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-102-360 (360.102.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-100-379 (360.100.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-108-360 (360.108.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-019-115 (620.019.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-012-360 (720.012.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.

Bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-240-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân kim loại có gắn chốt báo pha (Stroke Indicator Pin).

5. Danh sách Air End Kit Sandpiper dùng cho máy bơm S05 thân nhựa

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân nhựa được chia thành 2 loại gồm bộ kit dùng cho máy bơm tiêu chuẩn và bộ kit dùng cho máy bơm có gắn chốt báo pha.

5.1. Air End Kit Sandpiper S05 476-219-000 dùng cho máy bơm tiêu chuẩn

Bộ Air End Kit S05 476-219-000 (476.219.000) này đã được tôi giới thiệu trong danh sách các bộ kit S05 thân kim loại, bạn có thể click vào đây để xem chi tiết.

5.2. Air End Kit Sandpiper S05 476-220-000 dùng cho máy bơm gắn chốt báo pha

Bộ Air End Kit S05 476-220-000 (hay 476.220.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau: Bộ chia khí có gắn chốt báo pha (Air Valve Assembly with Stroke Indicator), Cụm van lái Sandpiper (Pilot Valve Assembly), Đệm giảm sốc (Bumper), Ống lót piston Sandpiper (Plunger Bushing), Miếng đệm van khí Sandpiper (Air Valve Gasket), Miếng đệm cổng khí Sandpiper (Air Inlet Gasket), Miếng đệm buồng bơm (Inner Chamber Gasket), các vòng đệm (O-rings), Piston truyền động Sandpiper (Actuator Plunger), Phe gài (Retainer Ring) và U-cup.

Bộ Air End Kit Sandpiper S05 476-220-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân nhựa có gắn chốt báo pha (Stroke Indicator Pin).

6. Toàn bộ về Air End Kit Sandpiper sử dụng cho bơm màng S07 thân nhựa

Giống với máy bơm màng Sandpiper S05 thân nhựa, bộ Air End Kit dùng cho máy bơm màng khí nén Sandpiper S07 thân nhựa cũng được chia thành 2 loại gồm bộ kit dùng cho máy bơm tiêu chuẩn và bộ kit dùng cho máy bơm có gắn chốt báo pha.

6.1. Air End Kit Sandpiper S07 476-219-000 dùng cho máy bơm tiêu chuẩn

Bộ Air End Kit S07 476-219-000 (476.219.000) đã được đề cập trong các bộ Air Kit dùng cho máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân kim loại, bạn hãy click vào đây để xem chi tiết.

6.2. Air End Kit Sandpiper S07 476-220-000 dùng cho máy bơm được trang bị chốt báo pha

Tôi đã nói về bộ Air End Kit S07 476-220-000 (476.219.000) trong phần giới thiêu các bộ Air Kit dùng cho máy bơm màng khí nén Sandpiper S05 thân nhựa, bạn hãy tham khảo thêm tại đây.

Tới đây, chúng ta đã đi qua hơn 50% quãng đường tìm hiểu về các bộ Air Kit dùng cho máy bơm màng Sandpiper.

Tôi sẽ tiếp tục với các bộ Air Kit dùng cho các dòng bơm AODD S10, S15, S20 và S30 ngay sau đây.

7. Toàn bộ về Air End Kit Sandpiper sử dụng cho bơm màng S10 thân nhựa

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm màng khí nén Sandpiper S10 thân nhựa được chia thành 2 loại, bao gồm bộ kit dùng cho máy bơm tiêu chuẩn và bộ kit dùng cho máy bơm có trang bị chốt báo pha.

Cả 2 Air End Kit Sandpiper này tôi đã nói tới ở các phần trước, bạn hãy click vào đây để xem chi tiết về bộ kit Sandpiper S10 476-219-000 dùng cho máy bơm tiêu chuẩn bộ, hoặc tham khảo thêm về bộ kit 476-220-000 dùng cho máy bơm có chốt báo pha tại đây.

8. Tất tần tật Air End Kit Sandpiper có thể dùng cho bơm AODD S15 thân nhựa

Những bộ Air Kit có thể dùng cho bơm AODD S15 thân nhựa bao gồm 2 loại, đó là bộ Air End Kit tiêu chuẩn và bộ Air End Kit dành cho máy bơm có cụm giữa làm từ chất liệu Polypropylene dẫn điện (còn gọi là vật liệu Conductive Polypropylene).

8.1. Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 dùng cho máy bơm tiêu chuẩn

Bộ Air End Kit S15 476-253-000 (476.253.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Ruột van khí Sandpiper 031-139-000 (031.139.000). Ruột van khí 031-139-000 (Sleeve and Spool set) chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có ống ngoài gắn kèm vòng đệm (sleeve with o-rings) và lõi trượt gắn kèm vòng đệm (spool with o-rings).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-110-558 (095.110.558). Cụm van lái 095-110-558 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-035-360 (132.035.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-034-506 (135.034.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-104-360 (360.104.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-103-360 (360.103.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm buồng bơm Sandpiper 360-107-360 (360.107.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-020-360 (560.020.360) chế tạo từ cao su Buna-N
  • Piston truyền động Sandpiper 620-004-114 (620.004.114) làm từ thép không gỉ 303.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-004-360 (720.004.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.
Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 (476.253.000) có thể dùng được cho cả dòng bơm Sandpiper S15 và S20
Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 (476.253.000) có thể dùng được cho cả dòng bơm Sandpiper S15 và S20

Bộ Air End Kit Sandpiper S15 476-253-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S15 và S20 thân nhựa.

8.2. Air End Kit Sandpiper S15 476-253-559 dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng chất liệu Polypropylene dẫn điện

Bộ Air End Kit S15 476-253-559 (476.253.559) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau: Ruột van khí (Sleeve and Spool set), Cụm van lái (Pilot Valve Assembly), Đệm giảm sốc (Bumper), Ống lót piston (Plunger Bushing), Miếng đệm van khí (Air Valve Gasket), Miếng đệm cổng khí (Air Inlet Gasket), Miếng đệm van lái (Pilot Valve Gasket), Miếng đệm buồng bơm (Inner Chamber Gasket), Vòng đệm (o-rings), Piston truyền động (Actuator Plunger), các Phe gài (Retainer Ring) và U-cup.

Bộ Air End Kit Sandpiper S15 476-253-559 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S15  thân nhựa.

9. Tất tần tật Air End Kit Sandpiper có thể dùng cho bơm AODD S15 thân kim loại

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm AODD Sandpiper S15 được chia thành 4 loại, gồm có 3 loại lần lượt dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhôm, gang, thép không gỉ, và 1 loại dùng cho máy bơm thân nhôm có gắn chốt báo pha bên trong.

9.1. Air End Kit Sandpiper S15 476-227-000 dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng nhôm

Bộ Air End Kit S15 476-227-000 (476.227.000) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Bộ chia khí Sandpiper 031-183-000 (031.183.000). Bộ chia khí 031-183-000 chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có thân van khí (Air Valve Body), ruột van khí (Sleeve and Spool set), đệm giảm sốc (Bumper), các vòng đệm (O-ring), các mũ van khí (End Cap) và bu lông lục giác (Hex Head Capscrew).
  • Cụm van lái Sandpiper 095-110-000 (095.110.000). Cụm van lái 095-110-000 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-035-360 (132.035.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-034-506 (135.034.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360.104.379 (360.104.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-114-360 (360.114.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm buồng bơm Sandpiper 360-105-360 (360.105.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-020-115 (620.020.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-004-360 (720.004.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.
Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 (476.227.000)
Air End Kit Sandpiper S20 476-227-000 (476.227.000)

Bộ Air End Kit Sandpiper S15 476-227-000 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S15, S20 và S30 thân kim loại.

9.2. Air End Kit Sandpiper S15 476-227-010 dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng gang

Các thành phần trong bộ Air End Kit S15 476-227-010 (476.227.010) hầu hết giống với bộ Air Kit 476-227-000, chỉ khác ở 2 chỗ là Bộ chia khí Sandpiper 031-141-000 (031.141.000) được sử dụng để thay thế cho bộ chia khí 031-183-000, và cụm van lái Sandpiper 095-110-558 (095.110.558) thay thế cho cụm van lái 095-110-000.

Tương tự, bộ Air Kit S15 476-227-010 có thể sử dụng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S15 và S20 thân kim loại có cụm giữa bằng chất liệu gang.

9.3. Air End Kit Sandpiper S15 476-227-110 dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng thép không gỉ

Các thành phần trong bộ Air End Kit S15 476-227-110 (476.227.110) hầu hết giống với bộ Air Kit 476-227-000, chỉ khác 02 chỗ là Bộ chia khí Sandpiper 031.179.000 (031.179.000) được sử dụng để thay thế cho bộ chia khí 031-183-000, và cụm van lái Sandpiper 095-110-110 (095.110.110) thay thế cho cụm van lái 095-110-000.

Tương tự, bộ Air Kit S15 476-227-110 có thể sử dụng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S15 và S20 thân kim loại có cụm giữa bằng chất liệu thép không gỉ.

9.4. Air End Kit Sandpiper S15 476-170-558 sử dụng cho dòng bơm có cụm giữa bằng nhôm gắn thêm chốt báo pha

Bộ Air End Kit S15 476-170-558 (476.170.558) bao gồm các thành phần phụ tùng bơm sau:

  • Ruột van khí Sandpiper 031-143-000 (031.143.000). Ruột van khí 031-143-000 chứa các chi tiết nhỏ bên trong gồm có ống ngoài gắn kèm vòng đệm (sleeve with o-rings), lõi trượt gắn kèm vòng đệm (spool with o-rings) và chốt báo pha (stroke indicator pin).
  • Cụm van lái Sandpiper 095.110.558 (095.110.558). Cụm van lái 095-110-558 được tạo thành bởi các chi tiết nhỏ gồm có thân van lái (Pilot Valve Body), ống lót van lái có gắn vòng đệm (Sleeve with o-rings), lõi trượt kèm vòng đệm (Spool with o-rings) và phe gài.
  • Đệm giảm sốc Sandpiper 132-035-360 (132.035.360) làm từ chất liệu cao su Buna.
  • Ống lót piston Sandpiper 135-034-506 (135.034.506) làm từ chất liệu Delrin® 150, một họ của nhựa Acetal.
  • Miếng đệm van khí Sandpiper 360-093-360 (360.093.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm cổng khí Sandpiper 360-104-379 (360.104.379) bằng cao su Buna-N dẫn điện.
  • Miếng đệm van lái Sandpiper 360-114-360 (360.114.360) bằng cao su Buna-N.
  • Miếng đệm buồng bơm Sandpiper 360-105-360 (360.105.360) bằng cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560-001-360 (560.001.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560.020.360 (560.020.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Vòng đệm Sandpiper 560.029.360 (560.029.360) chế tạo từ cao su Buna-N.
  • Piston truyền động Sandpiper 620-020-115 (620.020.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-042-115 (675.042.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • Phe gài Sandpiper 675-044-115 (675.044.115) làm từ thép không gỉ 302/304.
  • U-cup Sandpiper 720-004-360 (720.004.360) làm từ chất liệu cao su Buna Nitrile.

Bộ Air End Kit Sandpiper S15 476-227-558 có thể dùng được cho các dòng máy bơm màng khí nén Sandpiper S15 và S20 thân kim loại có cụm giữa bằng thép không gỉ.

10. Từ A-Z các bộ Air End Kit Sandpiper tương thích với máy bơm S20 thân nhựa

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm AODD Sandpiper S20 thân nhựa được chia thành 2 loại, trong đó 1 loại dùng cho máy bơm tiêu chuẩn (476-253-000), và 1 loại dùng cho máy bơm thân nhôm có cụm giữa làm bằng chất liệu Polypropylene dẫn điện (476-253-559), bạn có thể tham khảo trong phần S15 thân nhựa.

11. Từ A-Z các bộ Air End Kit Sandpiper tương thích với máy bơm S20 thân kim loại

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm AODD Sandpiper S20 thân kim loại được chia thành 4 loại, gồm có bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng Nhôm (476-227-000), bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng gang (476-227-010), bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng thép không gỉ (476-227-110), và 1 bộ Air End Kit Sandpiper S20 476-170-558 dùng cho máy bơm thân nhôm có cụm giữa làm bằng nhôm có gắn chốt báo pha (476.170.558).

12. Full list Air End Kit Sandpiper thích hợp cho sê-ri bơm S30 thân nhựa

Máy bơm màng khí nén Sandpiper S30 có thể sử dụng 2 loại Air End Kit sau:

  • Air End Kit Sandpiper S30 476-365-000 (476.365.000) dùng cho máy bơm tiêu chuẩn. 2 thành phần quan trọng nhất trong bộ kit này là bộ chia khí Sandpiper 031-140-000 (031.140.000) và cụm van lái Sandpiper 031-140-000 (031.140.000)
  • Air End Kit Sandpiper S30 476-366-000 (476.366.000) dùng cho máy bơm có gắn chốt báo pha. Bộ kit này gần giống với bộ kit 476-365-000, chỉ khác nhau ở chỗ bộ chia khí Sandpiper 031-146-000 (031.146.000) thay thế cho bộ chia khí 031-140-000

13. Full list Air End Kit Sandpiper thích hợp cho sê-ri bơm S30 thân kim loại

Bộ Air End Kit dùng cho máy bơm AODD Sandpiper S20 thân kim loại được chia thành 2 loại, gồm có bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa bằng Nhôm (476-227-000) và bộ kit dùng cho máy bơm có cụm giữa làm bằng chất liệu nhôm có gắn thêm chốt báo pha (476-170-000 hoặc 476.170.000).

Tôi đã đề cập đến bộ kit 476-227-000 trước đây nên dưới đây chỉ liệt kê các phụ tùng dùng cho bộ kit 476-170-000, gồm có các phụ tùng bơm màng sau: Ruột van khí (Sleeve and Spool set), Cụm van lái (Pilot Valve Assembly), Đệm giảm sốc (Bumper), Ống lót piston (Plunger Bushing), các loại Miếng đệm (Gasket), Vòng đệm (o-rings), Piston truyền động (Actuator Plunger), các Phe gài (Retainer Ring) và U-cup.

14. Đón xem kỳ tới

Qua bài viết này, tôi đã giới thiệu cho bạn toàn bộ các bộ Air End Kit Sandpiper dùng cho những dòng máy Sandpiper phổ biến nhất Việt Nam.

Thành phần các của bộ kit đôi khi bị trùng lặp giữa các dòng máy bơm, có thể trùng 1 phần hoặc trùng toàn bộ phụ tùng bên trong, do đó, chúng dễ gây nhầm lẫn nếu bạn không để ý kỹ.

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về thành phần trong bộ Air Kit Sandpiper, hãy để lại bình luận bên dưới, tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thông tin mà bạn quan tâm.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *